Lo xo đĩa thép không gỉ voi nen cong nghiep mau xanh

Thiet ke cho kha nang kiem soat tai on dinh

Giải pháp 304, 316, 630, 631 và 632 chống ăn mòn cho môi trường ẩm, hóa chất và ăn mòn.

  • Lực lò xo ổn định và hiệu năng lặp lại.
  • Tùy chọn vật liệu chống ăn mòn, chịu nhiệt và chống mỏi.
  • Hỗ trợ kích thước tùy chỉnh, thiết kế bộ xếp và báo giá nhanh.

Neu can uoc tinh tai, do vong hoac cach xep bo lo xo, hay dung cong cu tinh toan lo xo dia truoc khi gui ban ve de ky su xem xet.

Kich thuoc tieu chuan

Lo xo đĩa thép không gỉ: OD 6-1000 mm.

Vat lieu

Mac vat lieu, xu ly nhiet va be mat co the xac nhan theo yeu cau du an.

Dai nhiet do

Dai lam viec phu thuoc vao vat lieu, tai, nhiet do va moi truong van hanh.

Ung dung khuyen nghi

  • Nha may dien
  • Hoa dau
  • Van cong nghiep
  • May moc nang

Vi du hinh hoc DIN 2093

Ma hangCap taiDe (mm)Di (mm)t (mm)h0 (mm)l0 (mm)Tai tai 75% h0 (N)
FT100005C84.20.20.250.4539
FT100024C12.56.20.350.450.8151
FT100061C2010.20.50.651.15254
FT100122C4020.411.32.31020
FT100155C63311.82.354.154238

Hình học theo DIN 2093; lựa chọn vật liệu được tối ưu theo yêu cầu chống ăn mòn.

Lua chon vat lieu inox

MacKy hieu tuong duongDai nhiet doDai do dayDo ben keo
301X12CrNi17-7 / 1.4310-200 to +200 C0.2-4 mm1100-1500 MPa
304X5CrNi18-10 / 1.4301-200 to +200 C0.2-4 mm1100-1800 MPa
316X5CrNiMo17-12-2 / 1.4401-200 to +200 C0.2-4 mm950-1500 MPa
630 / 17-4PHUNS S17400 / 1.4542-40 to +315 C0.5-30 mm930-1310 MPa điển hình theo trạng thái hóa già
631 / 17-7PHUNS S17700 / 1.4568-240 to +300 C0.2-50 mm1000-1700 MPa trạng thái ram lò xo điển hình
632 / 15-7MoUNS S15700 / 1.4532-240 to +355 C0.2-50 mm1000-1700 MPa trạng thái ram lò xo điển hình

Ghi chu mua hang lo xo dia inox

Tim SUS631, 17-7PH hoac lo xo dia inox thuong co nghia can can bang chong an mon voi tai, moi va relaxation.

Voi 630, 631 va 632 PH, nen gui ban ve hoac kich thuoc DIN, nhiet do, moi truong, tai muc tieu, do vong va chu ky.

Neu inox tieu chuan khong du, nen review hop kim niken hoac Hastelloy truoc khi khoa hinh hoc.